Thông số kỹ thuật và hiệu suất tuyệt vời
Bảng 1: thông số kỹ thuật chính của máy bơm bùn triplex Drillmec 12t16007500 Psi Miss L Fe
|
Thông số |
Các chỉ số |
|
Loại máy bơm |
Bơm piston tác động đơn- Triplex |
|
Công suất định mức |
1.194 kw (1.600 mã lực) |
|
Tốc độ định mức/tối đa |
120 nét/phút (SPM) |
|
Chiều dài hành trình |
305 mm (12 inch) |
|
Phạm vi kích thước lót xi lanh phổ biến |
114-184 mm (41⁄2-71⁄4 inch) |
|
Áp suất làm việc tối đa |
517 thanh (7.500 PSI) |
|
Thông số giao diện hút |
Kết nối mặt bích ASA 150 # RJ 10 inch |
|
Đặc điểm kỹ thuật cho giao diện xả |
API 5 inch 5.000 # Kết nối mặt bích RJ (Chính); API 4 inch 5.000 # Kết nối mặt bích RJ (trên cùng cho bộ đệm xung) |
|
Tỷ số truyền |
3.171 |
|
Trọng lượng cơ thể bơm gần đúng |
24791 kg |
|
Kích thước gần đúng (dài x rộng x cao) |
4615x3276x2688mm |
Bảng 2: ví dụ về dữ liệu hiệu suất máy bơm bùn DRILLMEC 12T1600 (dựa trên hiệu suất cơ học 90% và hiệu suất thể tích 100%)
|
Kích thước của ống lót xi lanh (in.) |
Kích thước lót xi lanh (mm) |
Áp suất xả tối đa (PSI) |
Áp suất xả tối đa (psi) |
Độ dịch chuyển trên mỗi hành trình (gallon/hành trình) |
Thể tích mỗi hành trình (lít/hành trình) |
Tốc độ bơm (số lần/phút) |
Công suất đầu vào định mức (HP) |
|
7.50 |
190.50 |
2987 |
206 |
6.885 |
26.062 |
120 |
1600 |
|
7.25 |
184.15 |
3190 |
220 |
6.434 |
24.354 |
120 |
1600 |
|
7.00 |
177.80 |
3422 |
236 |
5.998 |
22.703 |
120 |
1600 |
|
6.75 |
171.45 |
3683 |
254 |
5.577 |
21.111 |
120 |
1600 |
|
6.50 |
165.10 |
3974 |
274 |
5.171 |
19.576 |
120 |
1600 |
|
6.25 |
158.75 |
4293 |
296 |
4.781 |
18.099 |
120 |
1600 |
|
6.00 |
152.40 |
4655 |
321 |
4.406 |
16.680 |
120 |
1600 |
|
5.50 |
139.70 |
5000 |
345 |
3.703 |
14.016 |
120 |
1600 |
|
5.00 |
127.00 |
5000 |
345 |
3.060 |
11.583 |
120 |
1600 |
|
4.50 |
114.30 |
5000 |
345 |
2.479 |
9.382 |
120 |
1600 |
Thông tin vật liệu và quy trình của phụ kiện
Bảng 3: các thành phần chính của đầu thủy lực: vật liệu và quy trình sản xuất
|
Linh kiện |
Vật liệu chính |
Quy trình sản xuất chính |
|
Mô-đun cuối thủy lực (Miss L Fe) |
Aisi 8630A, AISI 4135(7500psi) , 35CrMo, 40CrMnMo Thép hợp kim cường độ cao |
Rèn áp lực cao, xử lý nhiệt đẳng cấp thế giới, bình thường hóa, gia công thô, làm nguội và ủ |
|
Thân/ghế van |
Thép hợp kim chất lượng cao 20CrMnTi, AISI 8620(20CrNiMo) |
Rèn, xử lý nhiệt tiên tiến (độ cứng bề mặt HRC60), mài |
|
lõi van |
Polyurethane (PU), cao su nitrile (NBR), HNBR |
Đúc/đúc polyme |
|
Ống lót |
Thép rèn (vỏ), gang có hàm lượng crom cao/zirconia (ống bọc bên trong) |
Đúc ly tâm (ống bọc bên trong), gia công, xử lý nhiệt (HRC65), mài giũa |
|
Pít-tông |
Thép hợp kim có độ cứng cao (trung tâm, ví dụ: . 45 # thép hoặc 40CR), polyurethane/cao su (Cup) |
Rèn/dập (trung tâm), làm cứng và ủ, phốt phát/oxy hóa |
|
Thanh piston/thanh trung gian |
Thép hợp kim SAE 4140,42CRMO, 42CRMO4,35CrMo |
Rèn, xử lý nhiệt (làm nguội và ủ/làm cứng cảm ứng), gia công CNC, mạ crom cứng |
|
Con dấu/miếng đệm |
NBR, HNBR, polyurethane (PU) |
Đúc, nén |
Power End: sự đảm bảo vững chắc cho hoạt động không ngừng nghỉ
Bảng 4: Các thành phần chính của đầu nguồn: vật liệu và quy trình sản xuất
|
Linh kiện |
Vật liệu chính |
Quy trình sản xuất chính |
|
Khung chính |
Kết cấu thép |
Sản xuất, hàn, giảm stress, gia công chính xác |
|
Trục khuỷu |
Thép hợp kim 4340 (hàm lượng niken cao) |
Rèn, xử lý nhiệt (bao gồm cả làm cứng và ủ), gia công chính xác, cân bằng động |
|
Thanh kết nối |
Thép hợp kim |
rèn |
|
đầu chữ thập |
Sắt dễ uốn |
Đúc |
|
Chốt chữ thập |
Thép hợp kim kết cấu chất lượng cao |
Rèn một mảnh |
|
Trục bánh răng/bánh răng |
Thép rèn (e. g. 15NI7CR4MO2) |
Rèn, cacbon hóa, làm cứng, mài chính xác (tiêu chuẩn AGMA/DIN) |
|
Vòng bi |
Thép chịu lực AISI 52100 (GCR15) |
Rèn, xử lý nhiệt đẳng cấp thế giới, gia công CNC nhiều-trục |
P-Hệ thống câu hỏi:
Việc tích hợp hệ thống P{0}}Quip phản ánh cam kết của DRILLMEC trong việc tối đa hóa thời gian hoạt động. Hệ thống này giúp việc thay thế các bộ phận bị mòn chính như van, thanh truyền và ống lót trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Bằng cách đơn giản hóa các quy trình bảo trì, hệ thống P-Quip giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động (NPT) và giúp duy trì các tiêu chuẩn cao về sức khỏe, an toàn và môi trường (HSE-RRB- trong quá trình vận hành.
Hệ thống P{0}}Quip giải quyết trực tiếp điểm yếu về thời gian không hiệu quả trong hoạt động khoan. Trọng tâm của nó là "Thay thế nhanh chóng và dễ dàng" phản ánh triết lý thiết kế đặt khả năng bảo trì làm cốt lõi, đây là yếu tố then chốt trong tổng chi phí sở hữu. Quy trình bảo trì đơn giản hơn có thể giảm mức độ kỹ năng cần thiết của người vận hành, cải thiện độ an toàn bằng cách giảm thời gian tiếp xúc của nhân viên trong môi trường nguy hiểm và tối ưu hóa quy trình vận hành tổng thể, từ đó giảm nguy cơ tai nạn, ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận của khách hàng và các chỉ số an toàn.
Ứng dụng và tính linh hoạt
Máy bơm bùn ba tầng DRILLMEC 12t16007500 PSI Miss L Fe là thiết bị linh hoạt và không thể thiếu cho nhiều ứng dụng khoan dầu khí, cả trên bờ và ngoài khơi. Thiết kế chắc chắn và khả năng chịu áp suất cao khiến nó trở nên lý tưởng cho các tình huống sau:
Khoan giếng dầu và khí đốt: là thành phần cốt lõi, nó tuần hoàn dung dịch khoan một cách hiệu quả để duy trì sự ổn định của giếng, làm mát mũi khoan và vận chuyển các mảnh vụn.
Yêu cầu áp suất cao: mức áp suất 7500 PSI khiến nó trở nên lý tưởng cho việc khoan giếng sâu và các công trình phức tạp đòi hỏi sự dịch chuyển chất lỏng hiệu quả ở áp suất cao.
Nhiều loại giàn khoan khác nhau: thiết kế máy bơm linh hoạt và có thể phù hợp với các loại giàn khoan khác nhau để đảm bảo vận hành tối ưu và an toàn trong nhiều cài đặt khoan khác nhau.
Các ngành có nhu cầu: dành cho các ngành kỹ thuật xây dựng, năng lượng và khai thác mỏ, bao gồm thăm dò địa chất (Khảo sát địa chất), đường sắt, đường cao tốc, cảng, cầu, thủy lợi và thủy điện, đường hầm, giếng và các dự án xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Hoạt động thăm dò: có thể được sử dụng để thăm dò mỏ than và thăm dò quặng.
Ứng dụng chuyên nghiệp: nó có thể được sử dụng để khoan giếng khẩu độ nhỏ, lắp đặt đường ống bơm nhiệt địa nhiệt và khoan cọc móng khẩu độ nhỏ.






Chú phổ biến: máy bơm khoanmec 12t1600 7500 psi miss l fe, Trung Quốc máy bơm khoanmec 12t1600 7500 psi miss l fe Trung Quốc




